Tài liệu bu lông đai ốc – giải mã ký tự trên sản phẩm

Các thông số kỹ thuật của bu lông ốc vít được in sẵn trên sản phẩm. Bài viết sau đây sẽ cập nhật tới bạn tài liệu bu lông đai ốc giải mã những ký tự đó.

Trên mỗi con bu lông đai ốc đều in phần nổi những ký hiệu chữ – số để nhìn vào đó người ta sẽ hiểu được các thông số kỹ thuật của một sản phẩm có tính ứng dụng đến đâu.

Cập nhật tài liệu bu lông đai ốc mới nhất

Tài liệu về bu lông đai ốc không quá nhiều để bạn bạn tham. Smart Việt Nam xin cập nhật những tài liều chuẩn về sản phẩm để bạn nắm rõ hơn đặc tính, ứng dụng của bu lông đai ốc.

Tài liệu mối ghép bu lông đai ốc

Bu lông đai ốc phần quan trọng nhất chính là mối ghép ren.

Mối ghép ren là loại mối ghép có thể tháo được. Cấu tạo gồm các chi tiết máy ghép lại với nhau bằng các chi tiết, linh kiện máy có ren như bu lông, đai ốc, vít,…

*Ưu điểm của mối ghép ren được ứng dụng phổ biến

  • Cấu tạo đơn giản, dễ tháo lắp
  • Tạo lực dọc trục đơn giản
  • Có thể cố định ghép nối các chi tiết ghép ở bất kỳ vị trí nào nhờ khả năng tự hãm.
*Các thông số hình học cơ bản của mối ghép ren
Bản vẽ biểu diễn mối ghép bu lông đai ốc được cụ thể hóa chi tiết như sau:
mối ghép bu lông đai ốc
  • d: đường kính người của ren – đây là đường kính danh nghĩa của ren bu lông ( D: đối với đai ốc)
  • d1: đường kính trong của ren (đối với đai ốc là D1)
  • d2: đường kính trung bình , là đường kính trụ phân đôi tiết diện ren, trên đó chiều rộng ren bằng chiều rộng rãnh.
  • h: chiều cao tiết diện làm việc của ren
  • p: bước ren, là khoảng cách giữa 2 mặt song song của 2 ren kề nhau đo theo phương pháp dọc trục.
  • px: bước đường xoắn ốc, đối với ren một mối thì px = p, với ren nhiều mối px = n.p
  • α: góc tiết diện ren
  • γ: góc nâng ren, là góc tạo bởi tiếp tuyến của đường xoắn ốc trên hình trụ trung bình và mặt phẳng vuông góc với trục ren tgγ = p x / πd 

Khớp nối bu lông đai ốc tại Việt Nam chủ yếu dùng kiểu ren hệ mét đạt chất lượng theo các hệ tiêu chuẩn: ISO, ASTM, JIS, DIN, BS, GB, TCVN,…

Bảng trọng lượng bu lông đai ốc

Các hệ tiêu chuẩn quốc tế đều có quy định chung về chất liệu, kích thước, trọng lượng,… áp dựng cho sản xuất bu lông đai ốc. Dưới đây là bảng trọng lượng bu lông đai ốc chuẩn xác nhất mới được cập nhật:

bảng trọng lượng bu lông đai ốc Cấp độ bền bu lông đai ốc

Cấp độ bền bu lông đai ốc la chỉ tiêu đánh giá cơ tính được quy định bởi các hệ tiêu chuẩn: DIN, JIS, ISO, TCVN.

cấp độ bền bu lông đai ốc

*Chú thích :
1 – Cấp độ bền được ký hiệu bằng 2 chữ số. Chữ số đầu bằng 1/100 giới hạn bền đứt, N/mm2. Chữ số sau bằng 1/10 của tỉ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền đứt, %. Tích của hai số bảng 1/10 giới hạn chảy, N/mm2

2 – Chỉ dùng cho đường kính ren d ≤ 16mm; Nếu không xác định giới hạn chảy σch, cho phép xác định giới hạn chảy qui ước σ02 ; Cho phép tăng giới hạn trên đã qui định của độ cứng đến 300BH trong điều kiện vẫn đảm bảo những yêu cầu còn lại.

Tài liệu bu lông đai ốc – giải mã ký tự trên sản phẩmBài liên quan

Hỗ trợ trực tuyến

Skype Zalo
Skype Zalo

Đăng nhập