Tài liệu bu lông đai ốc – giải mã ký tự trên sản phẩmChi tiết sản phẩm

Bu lông cường độ cao 8.8, 10.9, 12.9

Mô tả

Bu lông cường độ cao là những loại bu lông có cấp bền từ 8.8 trở lên, như cấp bền 8.8, 10.9, 12.9,… Các loại bu lông cường độ cao có khả năng chịu được tải trọng cao hơn so với những loại bu lông bình thường cùng kích thước.

Bu lông cường độ cao 8.8  hay còn gọi là bu lông cấp bền 8.8. Đây là loại bu lông có độ bền kéo tối thiểu là 80 kgf/mm2 – 800N/mm2; và có giới hạn chảy tối thiểu bằng 80% x 80 = 64kgf/mm2 = 640N/mm2.

Tiêu chuẩn bu lông cấp bền 8.8

  • Vật liệu (Material): 34Cr, 38CrA
  • Cấp bền (Class): 8.8
  • Độ bền kéo đứt min (Tensile Strength) Rm (N.mm2): D ≤16: 800min nếu D>16: 830min
  • Giới hạn chảy (Yield strength): 640
  • Độ kéo giãn (Elongation) (mm): 12
  • Ký hiệu đầu bu lông (Head markings): như hình vẽ dưới đây.

Cách đọc bu lông cường độ cao 8.8

Nếu bạn để ý thì trên đầu của bu lông cường độ cao 8.8. Con số này có ý nghĩa như sau:

  • Số trước dầu chấm cho ta biết 1/10 độ bền kéo tối thiểu của con bu lông (đơn vị là kgf/mm2).
  • Số còn lại cho biết 1/10 giá trị của tỷ lệ giữa giới hạn chảy và độ bền kéo tối thiểu, biểu thị dưới dạng %.

Ngoài các con số thì trên đầu của bu lông cường độ cao 8.8 còn có thêm ký hiệu của nhà sản xuất.

BU LÔNG CẤP BỀN 8.8
Bu lông cường độ cao 8.8

Cách đọc và hiểu của bu lông cường độ cao như sau:

  • Bu lông cấp bền 8.8 M20x60-DIN931: Bu lông cường độ 8.8 đường kính 20mm, chiều dài 60mm, ren lửng
  • Bu lông cấp bền 8.8 M20x60-DIN933: Bu lông cường độ 8.8 đường kính 20mm, chiều dài 60mm, ren suốt

Phân loại bu lông cường độ cao 8.8

Hiện nay, Bu lông cường độ cao 8.8 thường được sản xuất theo một số tiêu chuẩn như sau:

  • Bu lông lục giác ngoài ren lửng DIN 931

 

Hỗ trợ trực tuyến

Skype Zalo
Skype Zalo

Đăng nhập